Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn chuyên tư vấn: Khảo sát; Quy hoạch; Thiết kế; Thẩm tra; Giám sát; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án; Thi công các công trình xây dựng.
Một số công trình tiêu biểu Thái Sơn đã thực hiện và bàn giao trong thời gian gần đây.
STT | Tên dự án | Chủ đầu tư | Nội dung công việc | Ngày ký |
---|---|---|---|---|
1 | Đường khu dân cư Đức Hậu, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn. Đoạn 1: Từ cọc D1 (Km 0+00m) đến cọc 7 (Km 0+181,07m) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2009 |
2 | Đường khu dân cư Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn. Đoạn 1: Từ cọc D1 (Km0+00m) đến cọc 7 (Km0+263,11m) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2009 |
3 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn: từ cổng chào thôn Trại Sơn ra đê) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2009 |
4 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tổ dân phố Nghĩa Sơn, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn (Giai đoạn 1: Nền đường + thoát nước) | UBND phường Minh Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2009 |
5 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo | BQL các DA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2009 |
6 | Xây dựng tuyến đuờng liên thôn xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2009 |
7 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục huyện từ đường 354 huyện Tiên Lãng đi huyện Vĩnh Bảo (đường ra bãi chôn lấp rác và xử lý nước thải của huyện Tiên Lãng) | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Dự án đầu tư xây dựng | 06-2009 |
8 | Xây dựng tuyến đuờng liên thôn xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền + Mặt đường | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2009 |
9 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên (Tuyến 1: Đường ngõ ông Tộ đến cống ngõ ông Trịch thôn Đông Hoa + Tuyến 2: Đường ngõ ông Tấn đến ngõ ông Goòng thôn Bái Trong) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2009 |
10 | Xây dựng ngõ nghẽn bê tông các phường quận Đồ Sơn năm 2009 | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2009 |
11 | Nâng cấp, cải tạo đường khai thác mỏ đá vôi núi bờ Hồ xã Liên Khê và xã Lưu Kỳ, huyện Thuỷ Nguyên | Công ty Cổ phần Đức Thái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2009 |
12 | Cải tạo hè và thoát nước 2 bên đường Khu Trung tâm thị trấn núi Đèo, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ ngã 4 núi Đèo đến Trường THPT Nam Triệu) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2009 |
13 | Cải tạo, nâng cấp đường Khu dân cư Vọng Hải, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh (từ trạm biến áp đến đình Vọng Hải) | BQL các DA ĐTXD Dương Kinh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2009 |
14 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nhậm đến nhà ông Tiện, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2009 |
15 | Cải tạo, nâng cấp đường vào xóm Trại 71, xã Lại Xuân, huyện Thuỷ Nguyên (Đoạn 1: Từ cọc 1 đến cọc 15) | UBND xã Lại Xuân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2009 |
16 | Cải tạo, nâng cấp đường vào xóm Trại 71, xã Lại Xuân, huyện Thuỷ Nguyên (Đoạn 2: Từ cọc 15 đến cọc 19) | UBND xã Lại Xuân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2009 |
17 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ngõ 2 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên | UBND thị trấn Núi Đèo | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2009 |
18 | Cải tạo nâng cấp đường giao thông xóm Mẫn, xã Quảng Thanh, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Quảng Thanh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2009 |
19 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn thôn 2, xã Phù Ninh, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Phù Ninh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11-2009 |
20 | Cải tạo tuyến đường liên xã Tân Dương – Hoa Động, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11-2009 |
21 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Quán Chiếng thôn 2, xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kiền Bái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2009 |
22 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn, thôn 9 + 11, xã Chính Mỹ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Chính Mỹ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2009 |
23 | Xây dựng đường giao thông nông thôn xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên (từ cống Cờ đến cầu Đa Đội 1) | UBND xã Tân Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2009 |
24 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường quán Kẹm + chùa Kê, xã Kiền Bái ,huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kiền Bái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01-2010 |
25 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường (đoạn từ đường 355 nối liền đường 401) thuộc phường Hưng Đạo | Phòng Quản lý đô thị - quận Dương Kinh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02-2010 |
26 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02-2010 |
27 | Cải tạo, nâng cấp đường PCLB xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng (Từ thôn Bình Huệ đi đê hữu sông Văn Úc) | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02-2010 |
28 | Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường công vụ PCLB và cứu hộ, cứu nạn, huyện Tiên Lãng (Đoạn từ đường 212 qua thôn Kim xã Vinh Quang ra đê hữu sông Văn Úc) | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02-2010 |
29 | Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường công vụ PCLB và cứu hộ, cứu nạn, huyện Tiên Lãng (Đoạn Nam Phong và cống Kẻng xã Kiến Thiết ra đê tả sông Thái Bình) | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02-2010 |
30 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống bão lũ từ đình Lý Nhân lên đê thuộc xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo | UBND xã Vĩnh Phong | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT |
31 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bạch Mai đi Kiến Phong, xã Đồng Thái, huyện An Dương | UBND xã Đồng Thái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03-2010 |
32 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường từ thị trấn đi An Thắng, huyện An Lão (Giai đoạn 8: Từ ngã 4 Ngõ Núi đến cổng chùa Bách Phương và Từ ngã 4 Ngõ Núi đi ra đê) | UBND xã An Thắng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03-2010 |
33 | Cải tạo, nâng cấp đường Phú Xá, Phường Đông Hải 1, quận Hải An. Hạng mục: Nền, mặt, hè đường và thoát nước | UBND phường Đông Hải 1 | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03-2010 |
34 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Tân Cả và thôn Cống, xã Quảng Thanh, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Quảng Thanh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03-2010 |
35 | Cải tạo, nâng cấp đường Tổ dân phố 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương. Hạng mục: Thoát nước | UBND Thị trấn An Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2010 |
36 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên (Đoạn: từ ngã tư quán bà Phán đến khu sáo đường) | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2010 |
37 | Dự án xây dựng đường trục xã Kỳ Sơn, huyện Thủy Nguyên | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2010 |
38 | Cải tạo, nâng cấp đường Tổ dân phố 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương. Hạng mục: mặt đường | UBND Thị trấn An Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2010 |
39 | Cải tạo, nâng cấp đường liên xã An Sơn - Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đường liên xã Phù Ninh - An Sơn đi cầu Hòn Ngọc) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04-2010 |
40 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tổ dân phố Nghĩa Sơn, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn (Giai đoạn 2: : Mặt đường) | UBND phường Minh Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2010 |
41 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 8+9, xã An Sơn, huyện Thủy Nguyên | UBND xã An Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2010 |
42 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Thủy Triều | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2010 |
43 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Cách Thượng 2, xã Nam Sơn, huyện An Dương | UBND xã Nam Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2010 |
44 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ bưu điện đi Láng Cáp, xã Lập Lễ ,huyện Thủy Nguyên (Đoạn1: Từ Km 0+00 m đến Km 0+460.04m) | UBND xã Lập Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05-2010 |
45 | Xây dựng vỉa hè + thoát nước thị trấn Trường Sơn, huyện An Lão | UBND Thị trấn Trường Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
46 | Xây dựng hệ thống thoát nước xóm 3, thôn Phù Liễn, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
47 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường GTNT thôn 6+7, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
48 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Thủy Triều - Lập Lễ (đoạn xóm Đầm - thôn Kênh Triều - xã Thủy Triều) | UBND xã Thủy Triều | UBND xã Thủy Triều | 06-2010 |
49 | Xây dựng vỉa hè + thoát nước thị trấnTrường Sơn (Đoạn từ ngã ba thị trấn Trường Sơn đi Kiến An) | UBND Thị trấn Trường Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
50 | Xây dựng CSHT khu đấu giá đất thôn Tuy Lạc - xã Thủy Triều ,huyện Thủy Nguyên | UBND xã Thủy Triều | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
51 | Xây dựng khu đấu giá cấp đất ở - xã Kênh Giang ,huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
52 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Mỹ Giang, xã Kênh Giang ,huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
53 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu dân cư Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn (Đoạn 2 từ cọc 7 đến cọc D9) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
54 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu dân cư Đức Hậu, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn (Đoạn 2 từ cọc 7 đến cọc D6) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
55 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Hữu Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06-2010 |
56 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường phòng chống lụt bão xã Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo | BQL các DA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo | Thiết kế BVTC | 07-2010 |
57 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 3 + thôn 5 xã Mỹ Đồng - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Mỹ Đồng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2010 |
58 | Xây dựng ngõ nghẽn bê tông các phường quận Đồ Sơn năm 2010 | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07-2010 |
59 | Xây dựng xưởng sửa chữa phương tiện giao thông đường bộ của Công ty TNHH thương mại vận tải Hoàng Hải | Công ty TNHH thương mại vận tải Hoàng Hải | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
60 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường xóm 1, xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đường liên xã vào doanh trại Tiểu đoàn 85) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
61 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 7, xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đường trục đi Bệnh viện 5-8 vào khu dân cư) | UBND xã Hòa Bình | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
62 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn xóm A thôn 4 đến cầu Cống Gạo). | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
63 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên. Tuyến 1: Từ nhà Ông Trịnh Văn Tâm đến nhà Ông Nghiêm Văn Lợi (xóm 3 thôn Đông Phương). Tuyến 2: Từ đường trục xã đi nghĩa trang xóm 1 + xóm 2 thôn Đông Môn.Tuyến 3: Từ đường liên thôn đi nghĩa trang xóm 3 thôn Đông Phương. | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
64 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tổ dân phố Đồng Tiến, phường Bàng La quận Đồ Sơn | UBND phường Bàng La | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
65 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và hệ thống thoát nước tổ dân phố số 2, phường Vạn Sơn - quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08-2010 |
66 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT Thôn 4+6+7, xã An Sơn - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã An Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
67 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bạch Mai đi Kiến Phong, xã Đồng Thái, huyện An Dương, Hải phòng. Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Đồng Thái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
68 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Tề Chử, xã Đồng Thái, huyện An Dương | UBND xã Đồng Thái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
69 | Xây dựng nghĩa trang xã Quảng Thanh, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: San lấp mặt bằng + xây ao điều hòa | UBND xã Quảng Thanh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
70 | Cải tạo tuyến kênh xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nạo vét + xây kè đá hộc | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
71 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trà Sơn, xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
72 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT Thôn 4+6+7, xã An Sơn, huyện Thủy Nguyên | UBND xã An Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
73 | Nâng cấp, cải tạo tuyến giao thông PCLB từ đường trục xã Vinh Quang ra tỉnh lộ 17, huyện Vĩnh Bảo | UBND xã Vinh Quang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
74 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông PCBL từ tỉnh lộ 360 xã Quang Hưng đến xã Quang Trung, huyện An Lão | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện An Lão | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
75 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Liên Khê – Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ thôn Thiểm đi cầu Giá 2) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
76 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường PCLB liên xã Nam Hưng – Tây Hưng đi đê tả sông Thái Bình, huyện Tiên Lãng | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
77 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm 1, thôn Mỹ Giang, xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
78 | Đường phòng chống lụt bão Khởi Nghĩa – Tiên Thanh đi đê tả Thái Bình, huyện Tiên Lãng (Giai đoạn 2) | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
79 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 3+10+11, xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
80 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
81 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đường Liên xã ra đường Quy hoạch) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
82 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn qua khu dân cư và hoàn trả mương xây) | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
83 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Nam + thôn Bấc, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
84 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
85 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn từ đường Liên xã ra đường Quy hoạch) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
86 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn qua khu dân cư và hoàn trả mương xây) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09-2010 |
87 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên (đoạn đi vào chùa Thiểm). Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước | UBND xã Liên Khê | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
88 | Cải tạo, nâng cấp cống Hội Đồng trên tuyến đường liên xã Tú Sơn – Đại Hợp, huyện Kiến Thụy | BQL DA giao thông và HTKT đô thị - huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
89 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4+6, xã Phả Lễ. | UBND xã Phả Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
90 | Cải tạo, nâng cấp đường thôn Hữu Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đê đi nghĩa trang) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
91 | Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Ngư đến nhà ông Thỉnh Vịnh, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn (giai đoạn II). Từ cọc Km0+219,3 đến cọc D5 Km0+435,94. | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
92 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 3+10+11, xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
93 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 4, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2010 |
94 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ đường liên xã Tân Dương - Dương Quan đến sân vận động). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Tân Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11-2010 |
95 | Cải tạo, nâng cấp đường vòng Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền. Hạng mục: Nền mặt, đường+ Bó vỉa + Đan rãnh | Công ty Cổ phần công trình đô thị Hải phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11-2010 |
96 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn thôn 9 và thôn 11, xã Chính Mỹ, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Chính Mỹ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2010 |
97 | Nâng cấp, cải tạo đường trục Đình Đông, xã Đặng Cương, huyện An Dương | UBND xã Đặng Cương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2010 |
98 | Cải tạo đường giao thông xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên. (Tuyến 1: từ ngã tư đồng họ đến UBND xã Kênh Giang; Đoạn 2: từ km 0+377m đến km 0 +782.5m) và Tuyến 2: từ thôn Trù Sơn sang thôn Mỹ Giang) | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2010 |
99 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Lại Xuân - An Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: từ Km 0+00 đến Km 0+758.38 m). Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12-2010 |
100 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Tân Dương – Dương Quan (Đoạn 1: từ cọc D1 - Km 0+00m đến cọc 20 - Km 0+728,7 m). Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2011 |
101 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Tân Dương – Dương Quan (Đoạn 2: từ cọc 20 - Km 0+728,67 đến cọc D9 - Km 1+571,0m). Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2011 |
102 | Đường giao thông liên thôn núi 1+ 2, xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Thủy Đường | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2011 |
103 | Xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường bao thị trấn Minh Đức, huyện thủy nguyên. Hạng mục: San lấp mặt bằng + thoát nước + điện chiếu sáng, sinh hoạt. | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
104 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Hữu Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ Nhà văn hóa vào đền Ông Thiều) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
105 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xóm Bấc, Thôn Tả Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
106 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Trại, xã Quảng Thanh, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước | UBND xã Quảng Thanh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
107 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Tân Dương – Dương Quan (Đoạn: Từ cọc D1 đến cọc 20 - Phần phát sinh) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
108 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Tân Dương – Dương Quan (Đoạn: Từ cọc 20 đến cọc D9 - Phần phát sinh) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2011 |
109 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ bưu điện đi Láng Cáp, xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 2: Từ Km 0+460,04 m đến Km 0+821,79 m) | UBND xã Lập Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2011 |
110 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Bình Minh, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2011 |
111 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ bưu điện đi Láng Cáp, xã Lập Lễ - huyện Thủy Nguyên - HP (Đoạn 3: Từ Km 0 +821,79 m đến Km 0 +893,68 m) | UBND xã Lập Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2011 |
112 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2011 |
113 | Cải tạo tuyến đường Tổ dân phố Thống Nhất và Vinh Quang, phường Ngọc Hải – quận Đồ Sơn | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2011 |
114 | Cải tạo tuyến đường thoát nước Tổ dân phố Đình Đoài, phường Vạn Sơn – quận Đồ Sơn | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2011 |
115 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Đoàn Kết 2, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
116 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tổ dân phố Quyết Tiến, phường Hợp Đức – quận Đồ Sơn (Đoạn 1: Từ cọc D1 - Km 0+00 đến cọc 22 - Km 0+905,91m) | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
117 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên thôn Xuyên Đông đi Lê Xá, xã Đại Bản - huyện An Dương | UBND xã Đại Bản | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
118 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Lại Xuân - An Sơn, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước (Đoạn từ cọc TC14 đến cọc D18) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
119 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giá, xã Gia Đức, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Gia Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
120 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Giá, xã Gia Đức, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường Tuyến 3 | UBND xã Gia Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2011 |
121 | Nâng cấp, cải tạo đường và hệ thống thoát nước tuyến đường trục chính phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn (Đoạn 1: Từ cọc D1 - Km 0+00m đến cọc 15 - km 0+571.77m) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2011 |
122 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Nghĩa Phương, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn (Đoạn 1: Từ cọc D1 - Km 0+00m đến cọc 18 - Km 0+519,93m) | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2011 |
123 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên huyện từ đường 309 xã An Thọ - An Thái, huyện An Lão đến xã Ngũ Phúc, huyện Kiến Thụy, TP. Hải phòng. Hạng mục: Nền đường + thoát nước. | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện An Lão | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2011 |
124 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Kỳ Sơn - Chính Mỹ (Đoạn 1: Từ cọc D1- Km0+00m đến cọc C14- Km 0+661,5m). Hạng mục: Nền, mặt đường+ thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
125 | Xây dựng ngõ bê tông các phường quận Đồ Sơn năm 2011 | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
126 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 1 Mỹ Giang, xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
127 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ thôn Sỏ đi đường quy hoạch). Hạng mục : Đường giao thông và cống bản | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
128 | Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc 27) | BQL các DA ĐTXD huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
129 | Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Thanh Sơn - Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng (Đoạn qua thôn Cẩm La, xã Thanh Sơn). Hạng mục: Nền đường + thoát nước. | BQL các DA ĐTXD huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
130 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 7, xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục : Nền, mặt đường (Đoạn từ đường liên xã đi nghĩa trang mới xã Tân Dương) | UBND xã Tân Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
131 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã An Lư, huyện Thủy Nguyên. (Đoạn 1: Từ đường trục đi 6 Phiên đến ngã 4 thôn An Lập; Đoạn 2: Từ ngã 4 sau trường THCS vào ngã 4 thôn An Hòa; Đoạn3: Từ nhà ông Mem đến nhà ông Đề thôn An Tiến). Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước | UBND xã An Lư | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
132 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT đoạn xóm Giữa và xóm Bãi Cát + bổ sung L= 98.1m xóm Bấc Vang - Thôn Tả Quan, xã Dương Quan - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục : Nền, mặt đường | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
133 | Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ cọc D1-Km 0+00m đến cọc 27-Km 1+56,95m) | BQL các DA ĐTXD huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
134 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Ngũ Phúc từ thôn Mai Dương đến tỉnh lộ 362 huyện Kiến Thụy (Đoạn 1: từ thôn Mai Dương Km0+00m đến Km0+558,77m). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Ngũ Phúc | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
135 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường GTNT Thôn 1+4, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2011 |
136 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Du Lễ - Thụy Hương, huyện Kiến Thụy | BQL các DA ĐTXD huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08/2011 |
137 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Kênh Giang - Chính Mỹ đến đường Kênh Giang – Mỹ Đồng . Hạng mục: Nền, mặt đường+thoát nước (đoạn qua xóm trại trên) | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08/2011 |
138 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường vào UBND xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu thôn Sỏ đến ngã tư chợ Phục Lễ). Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08/2011 |
139 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ liên xã Lại Xuân - An Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cọc 19 đến TC14). Hạng mục: Nền mặt, đường + Thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08/2011 |
140 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xóm Đình, thôn Trà Sơn , xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 08/2011 |
141 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường vào UBND xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu thôn Sỏ đến ngã tư chợ Phục Lễ). Hạng mục: Hè đường + thoát nước | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
142 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà quản trang nghĩa trang Đồng Ngai đi xóm Rồng, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc D4). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
143 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà quản trang nghĩa trang Đồng Ngai đi xóm Rồng, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 2: từ cọc D4 đến cọc D7) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
144 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã An Lư, huyện Thủy Nguyên - Đoạn từ tỉnh lộ 359 đi nhà máy nước mi ni của xã (Đoạn 1: từ cọc D1 đến cọc 10) | UBND xã An Lư | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
145 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã An Lư, huyện Thủy Nguyên - Đoạn từ tỉnh lộ 359 đi nhà máy nước mi ni của xã (Đoạn 2: Từ cọc 10 đến cọc D24) | UBND xã An Lư | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
146 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng thôn Bấc, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu ông Bình đến ngõ bà Chủng và từ xóm Rồng đến trạm bơm xóm Chão cũ - Đoạn 1 từ cọc D1 đến cọc 10 -Tuyến 1) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
147 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng thôn Bấc, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu ông Bình đến ngõ bà Chủng và từ xóm Rồng đến trạm bơm xóm Chão cũ - Đoạn 2 từ cọc 10 đến cọc D7 -Tuyến 1) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
148 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng thôn Bấc, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu ông Bình đến ngõ bà Chủng và từ xóm Rồng đến trạm bơm xóm Chão cũ - Tuyến 2+3+4) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
149 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên thôn Đông - Trung, từ Nhà văn hóa thôn Đông đến đường công vụ (Đoạn 2: từ cọc D11 đến cọc 12) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
150 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tổ dân phố Phú Xá, Phường Đông Hải 1, quận Hải An. Hạng mục: Nền, mặt đường và thoát nước (Đoạn 2). | UBND phường Đông Hải 1 | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
151 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Láng Cáp, xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Lập Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
152 | Đường liên thôn xã Thiên Hương - Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn ngã 3 thôn 5 đi thôn 8 xã Thiên Hương) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
153 | Đường liên thôn xã Thiên Hương - Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ trạm biến thế thôn 8 đi nhà thờ) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
154 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4+6, xã Phả Lễ. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Phả Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
155 | Cải tạo, nâng cấp đường công vụ phòng chống lụt bão xã Ngũ Phúc huyện Kiến Thụy (Đoạn từ chùa Chiếng đến cống Mai Dương – đoạn 3 từ Km 1+73,9 đến Km 1+624,2m ) | BQL các DA ĐTXD huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
156 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phía Tây mương nhà thờ thôn Hữu Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
157 | Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 2: Từ cọc 27 - Km 1+56,95m đến cọc D15 - Km 1+920,58m) | UBND xã Thủy Triều | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
158 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Kỳ Sơn - Chính Mỹ (Đoạn 2: Từ cọc 14- Km 0+661,5 m đến cọc C28- Km 1+276,4m). Hạng mục: Nền, mặt đường+ thoát nước | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
159 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đội 2 và đội 3 xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Tân Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
160 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên (Đoạn nối tỉnh lộ 352 với khu dân cư thôn 7) | UBND xã Kiền Bái | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
161 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn thôn Áp Tràn và đội 9 xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: nền, mặt đường | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
162 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 3: Từ cọc 18 đến cọc 25) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
163 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn 4: Từ cọc 25 đến cọc 31) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
164 | Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Thái Lai - Cao Nhân đi Cao Kênh - Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên , TP.Hải Phòng (Đoạn 1: Từ ngã tư làng Cao Kênh đi ra nghĩa trang và Đoạn 2: Từ đường trục đi vào chùa thôn 4) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
165 | Đường liên thôn xã Thiên Hương - Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng (Đoạn từ ngã 3 thôn 8 đến trạm biến thế và Đoạn phía sau nhà thờ xã Thiên Hương). Hạng mục: Nền mặt, đường | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
166 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn thôn 5 Đồng Giá xã Thiên Hương – huyện Thủy Nguyên – Hải phòng. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
167 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng (Đoạn 1: Từ nhà văn hóa thôn 9 đến ngõ nhà ông Vinh thôn 9 và Đoạn 2: Từ ngõ ông Hợi đến miếu Cả thôn 12). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
168 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn từ UBND xã Quốc Tuấn qua khu dân cư Cẩm Văn xã Quốc Tuấn). Giai đoạn 3: Từ Km 1+294,64m đến Km 1+720,28m (Từ khu dân cư Cẩm Văn đến khu dân cư Đông Nham và đến nghĩa trang nhân dân) | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
169 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trục đường liên xã Trường Thành đi xã Trường Thọ (Đoạn từ cầu Cảnh xã Trường Thành đi qua khu dân cư Ngọc Chử xã Trường Thọ và đến trụ sở UBND xã Trường Thọ). Giai đoạn 2: 0+558.26m đến Km 1+278.26m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
170 | Cải tạo, nâng cấp đường giữa thôn Bấc + thôn Đông, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ trạm biến áp UB qua NVH thôn Bấc đến đường đi xóm Rồng) và đường trục thôn đi Dồi Cả (Đoạn từ ngõ bà Đắn đến cầu ngõ ông Bình). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Phục lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
171 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ khu dân cư chợ Hoa thuộc đường 308B nối với khu dân cư Ngọc Chử và đoạn đến khu dân cư Liễu Dinh). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
172 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ cổng trường tiểu học, mầm non qua khu dân cư Đồng Xuân 2, Đồng Xuân1 đến đình Đồng Xuân). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
173 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn từ trụ sở xã Quốc Tuấn đi đến khu dân cư Cẩm Văn). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
174 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường đi chùa Hoa qua khu dân cư xứ Đạo đến nhà thờ Liễu Dinh). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
175 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ cổng trường Tiểu học nối từ đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài tuyến 1 & tuyến 2). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
176 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ trận địa đến nhà ông Tô Văn Dự - thôn 1; Đoạn 2: Từ đường Thiên Lâm đến mương Thiên Lâm; Đoạn 3: Từ nhà ông Ngát đến nhà ông Khắc - thôn 3; Đoạn 4: Từ nhà bà Uyên đến nhà ông Biết - thôn 4). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
177 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng (Đoạn từ nhà ông Quang đến nhà ông Đô - thôn 6) Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2011 |
178 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ nhà ông Ngư đến nhà ông Thỉnh Vịnh. (Đoạn II: Từ Km0+219,03m đến Km0+435,94m) | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
179 | Đường liên thôn xã Thiên Hương - Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ Trạm biến thế thôn 8 đi nhà thờ) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
180 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Thôn 4, xã Phả Lễ. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn từ thôn 4 đi thôn Đồng Hương) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
181 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn 4, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
182 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xóm Bấc Vang, xóm Thầu Đâu và xóm Bãi Cát – Thôn Tả Quan, xã Dương Quan - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
183 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trục đường liên xã Trường Thành đi xã Trường Thọ (Đoạn từ cầu Cảnh xã Trường Thành đi qua khu dân cư Ngọc Chử xã Trường Thọ và đến trụ sở UBND xã Trường Thọ) Giai đoạn 1: Từ Km 0+00m đến Km 0+558,26m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
184 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên thôn Đông - Trung, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng. Hạng mục: Nền mặt, đường (Đoạn 2: Từ cọc D11 đến cọc 12) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2011 |
185 | Cải tạo, nâng cấp đường vòng Vạn Mỹ, quận Ngô Quyền | Công ty Cổ phần công trình đô thị Hải phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
186 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Kênh Giang - Chính Mỹ đến đường Kênh Giang – Mỹ Đồng . Hạng mục: Nền, mặt đường +thoát nước (đoạn qua xóm trại dưới) | UBND xã Kênh Giang | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
187 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Sỏ, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn từ đường Quy hoạch ra nghĩa trang) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
188 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cầu Hữu Quan đi trạm bơm và đoạn thôn Tả Quan) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT |
189 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Trại Nốt, xã Quảng Thanh, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước | UBND xã Quảng Thanh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
190 | Cải tạo. nâng cấp tuyến đường GTNT xã Chính Mỹ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt. đường + thoát nước | UBND xã Chính Mỹ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
191 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Hữu Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ thôn Bãi Cát ra khu đồng Ụ Pháo) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
192 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Sân vận động xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
193 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường từ đường 308 nối với đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài xã Trường Thọ. hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
194 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Trường Thọ (Đoạn từ đường 301 qua khu dân cư Đồng Xuân và khu dân cư Xuân Đài xã Trường Thọ). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
195 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Trường Thọ (Đoạn từ cầu Đài thuộc đường 301 đến trụ sở UBND xã Trường Thọ). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
196 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường 308B xã Trường Thọ (Đoạn qua khu dân cư chợ Hoa đi lên đê sông Văn Úc xã Trường Thọ). Hạng mục: Nền, mặt đường+thoát nước | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
197 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (đoạn nối từ cổng phụ nhà thờ qua khu dân cư xứ đạo Liễu Dinh đi lên đê Lạch Tray và từ cổng nhà thờ đến nhà ông Lánh) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
198 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (đoạn từ đường hộ đê Liễu Dinh đi đò Lái qua khu dân cư xứ đạo lên đê Lạch Tray Trường Thành – Trường Thọ) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
199 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài đến nhà ông Dừa khu kinh tế mới đến nhà ông Sít và đoạn nối từ đường 308 qua khu dân cư Ngọc Chử II đến nhà ông tuyến và ông Lượng) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
200 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Ngũ Phúc, huyện Kiến Thụy (Từ thôn Mai Dương đến tỉnh lộ 362). Hạng mục: Nền mặt đường + thoát nước (Đoạn 2: Từ Km 0+558,77m đến Km 1+421,77m) | BQL các DA ĐTXD huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
201 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường liên xã Trường Thành - Trường Thọ qua khu dân cư Ngọc Chử II (nhà mẹ VN anh hùng Nguyễn Thị Xuyến) nối với đường 308B và từ đường 308B nối với đường đi Trường Thọ - Bát Trang) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
202 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 308 qua khu dân cư Ngọc Chử I đến cống hộ đê Hòa Giang nối với đường liên xã Trường Thành - Trường Thọ) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
203 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài đến nghĩa trang nhân dân nối với đường liên xã Trường Thành - Trường Thọ) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
204 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài I qua chùa Phổ Quang, qua khu dân cư Kinh tế mới Đa Độ - tuyến 1,2,3,4,5,6) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
205 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn nối từ Quốc lộ 10 cũ qua khu dân cư Đâu Kiên và khu dân cư Đông Nham I nối với đường 362). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Đoạn 1: Từ cọc D1 Km 0+00 đến cọc TD6 Km 0+875,86m) | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
206 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 362 qua khu dân cư Cẩm Văn lên đê Văn Úc). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
207 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 362 qua khu dân cư Bạch Câu đến đê tả sông Văn Úc từ Km 0+00 đến Km 0+737,32m). Hạng mục : nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
208 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão (Đoạn nối từ đường 362 qua khu dân cư Bạch Câu đến đê tả sông Văn Úc từ Km0+737,32 đến Km1+3,77m). Hạng mục : nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
209 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường trục xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn nối từ cổng Nhà thờ Liễu Dinh qua khu dân cư xứ đạo Bắc đi lên đê Lạch Tray và từ đê Lạch Tray qua khu dân cư Liễu Dinh Nam nối với đường hộ đê Liễu Dinh) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
210 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường 308 nối với đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài 1, xã Trường Thọ, huyện An Lão từ khu dân cư Xuân Đài đến khu dân cư Đồng Xuân 1 và Đồng Xuân 2 - Tuyến 1+2+3+4+5) Giai đoạn 2: Từ Km 0+494,65m đến Km 1+296,42m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
211 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trục đường liên xã Trường Thành đi xã Trường Thọ, huyện An Lão. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Giai đoạn 3: Từ Km 1+728,26m đến Km 2+258,73m qua khu dân cư Ngọc Chử - Tuyến 1+2+3+4) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
212 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã thị trấn Trường Sơn đi Thái Sơn, huyện An Lão (Đoạn qua khu dân cư Tam Sơn xã Thái Sơn - Tuyến 1 & Tuyến 2) | UBND xã Thái Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
213 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng tuyến đường trục xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Đoạn 2: từ Km 0+342,64m đến Km 1+294,64m từ khu dân cư Cẩm Văn đến khu dân cư Đâu Kiên) | UBND xã Quốc Tuấn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
214 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường tuyến đường từ đường 308 nối với đường 301 qua khu dân cư Xuân Đài 1, xã Trường Thọ, huyện An Lão | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
215 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã thị trấn Trường Sơn đi Thái Sơn, huyện An Lão (Giai đoạn 2: Từ Km 0+584,05m đến Km 1+290,05m qua khu dân cư Tam Sơn xã Thái Sơn) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
216 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã thị trấn Trường Sơn đi Thái Sơn, huyện An Lão (Giai đoạn 3: Từ Km 1+290,05m đến Km 2+065,55m qua khu dân cư Tam Sơn xã Thái Sơn) | UBND xã Thái Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2011 |
217 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Mỹ Đức, huyện An Lão (Đoạn từ đường cao tốc vào nhà văn hóa thôn Quán Rẽ). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước. | UBND xã Mỹ Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
218 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ khu dân cư chợ Hoa thuộc đường 308B nối với khu dân cư Ngọc Chử và đoạn đến khu dân cư Liễu Dinh). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Giai đoạn 2: Từ Km0+642,3m đến Km 1+458,2m) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
219 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường 360 qua khu dân cư Tân Hưng, Hòa Bình, Khu dân cư Cầu Thượng đi lên đê sông Văn Úc). Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước (GĐ1: Từ Km 0+00m đến Km 0+968,5m) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
220 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường xã Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường 360 qua khu dân cư Tân Hưng, Hòa Bình, Khu dân cư Cầu Thượng đi lên đê sông Văn Úc). Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước (GĐ1: Từ Km0+968,5m đến Km1+910,4m) | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
221 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Quang Hưng, huyện An Lão (Đoạn từ đường 360 đến khu dân cư Đoàn Kết đi lên đê sông Văn Úc). Hạng mục: nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Quang Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
222 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Quang Hưng (từ đường 360 qua khu dân cư quang khải đi UBND xã Quang Hưng). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Giai đoạn 2: Từ Km 0+705,27m đến Km 1+336,1m) | UBND xã Quang Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
223 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã An Tiến - Trường Thành - Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường QL10 mới qua UBND xã Trường Thành đến khu dân cư Phương Chử Nam, Phương Chử Bắc, Phương Chử Tây, Thủy Giang đi lên đê Hữu Lạch Tray). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước, Giai đoạn 1: Từ Km 0+00m đến Km 1+43,99m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
224 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã An Tiến - Trường Thành - Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường QL10 mới qua UBND xã Trường Thành đến khu dân cư Phương Chử Nam, Phương Chử Bắc, Phương Chử Tây, Thủy Giang đi lên đê Hữu Lạch Tray). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước, Giai đoạn 2: Từ Km 1+43,99m đến Km 1+424,2m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
225 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường liên xã An Tiến - Trường Thành - Trường Thọ, huyện An Lão (Đoạn từ đường QL10 mới qua UBND xã Trường Thành đến khu dân cư Phương Chử Nam, Phương Chử Bắc, Phương Chử Tây, Thủy Giang đi lên đê Hữu Lạch Tray). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước, Giai đoạn 3: Từ Km 1+424,2m đến Km 2+333,7m | UBND xã Trường Thọ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
226 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Quang Hưng (Từ đường 360 qua khu dân cư Quang Hưng, Hòa Bình, khu dân cư Câu Thượng đi lên đê sông Văn Úc) Giai đoạn 1: Từ Km0+00m đến Km0+968,50m | UBND xã Quang Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
227 | Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường trục xã Quang Hưng (Từ đường 360 qua khu dân cư Quang Hưng, Hòa Bình, khu dân cư Câu Thượng đi lên đê sông Văn Úc) Giai đoạn 2: Từ Km0+968,50m đến Km1+910,40m | UBND xã Quang Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2011 |
228 | Cải tạo, sửa chữa đảm bảo giao thông đường Ngô Quyền (Cải tạo mặt đường hư hỏng đoạn từ cảng Cửa Cấm đến đường Lê Thánh Tông) quận Ngô Quyền, Hải Phòng | Công ty Cổ phần công trình đô thị Hải phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2012 |
229 | Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Thanh Sơn - Đại Hà, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng (Đoạn qua thôn Cẩm La, xã Thanh Sơn). Hạng mục: Lề, mặt đường. | BQL các DA ĐTXD huyện Kiến Thụy | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2012 |
230 | Sửa chữa nền, mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước từ Km 106+866m đến Km 107+460 m Quốc lộ 5, thành phố Hải Phòng | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2012 |
231 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: từ ngã 3 nhà Liên Hùng đến Đống Măng; Đoạn 2: từ ngã 3 nhà Cung Mái đến ngã 3 nhà ông Điệp; Đoạn 3: từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Vượng đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Quý; Đoạn 4: từ ngã 3 nhà ông Hiếu đến nhà ông Tuyển) | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2013 |
232 | Cải tạo, nâng cấp đường trục liên xã Minh Tân đi Gia Minh, tuyến đường liên xã Lưu Kiếm - Minh Đức đi ra đê sông Thải, huyện thủy nguyên (Đoạn 3: Từ cọc D1 đến cọc D8 và Tuyến 1: Từ nhà ông Nguyễn Bá Hựu đến Nhà Mạc Kim Minh; Tuyến 2: Từ nhà ông Bùi Trọng Huệ đi nghĩa trang) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2013 |
233 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 1, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường (Đoạn từ nhà ông Đức đến nhà ông Cách, đoạn từ nhà bà Chấn đến nhà ông Đoái, đoạn từ nhà Thoa đến nhà bà Trắc) | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2013 |
234 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 4, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Đoạn từ ngã 3 Cống Chùa đến đê sông Cấm) | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2013 |
235 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Phục Lễ (Đoạn 1: Từ nhà từ đường vào xóm - thôn Bấc; Đoạn 2: Từ ngõ nhà ông Đậu - thôn Nam; Đoạn 3: Từ ngõ nhà ông Bi - thôn Sỏ). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
236 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống lụt bão xã Hoa Động - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt đường + thoát nước (Đoạn 2: Từ cọc 18 đến cọc 27) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
237 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống lụt bão xã Hoa Động - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt đường + thoát nước (Đoạn 3: Từ cọc 27 đến cọc D9) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
238 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn 5: Từ cọc 31 đến cọc 39) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
239 | Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng. Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn 6: Từ cọc 39 đến cọc D19) | Phòng công thương - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
240 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ nhà bà Thứ ra cánh đồng - thôn 5; Đoạn 2: Từ đường 351 đến nhà ông Cư và vào chùa - thôn 7). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
241 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng (Đoạn 1: Từ nhà máy Aurora đến nghĩa trang Đồng Kênh - thôn 8; Đoạn 2: Từ trường dọc đi ra cánh đồng - thôn 9; Đoạn 3: Từ nhà ông Mậu đến nhà ông Minh - thôn 10). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
242 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ đường 352 ra cánh đồng - thôn 11; Đoạn 2: Từ nhà ông Lâm đến kênh Hòn Ngọc - thôn 11). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
243 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ đường 352 về nhà văn hóa - thôn 12; Đoạn 2: Từ nhà ông Xuất đến nhà Văn hóa - thôn 12). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
244 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Hoàng Động - Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Đoạn từ hồ Đông đi bến đò Lở (Thôn 1). Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc TC3 | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
245 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Hoàng Động - Lâm Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Đoạn từ hồ Đông đi bến đò Lở (Thôn 1). Đoạn 2: Từ cọc TC3 đến cọc D5 | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2013 |
246 | Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn từ quán ông Cần thôn Quang Trung đến kho 703 Hang Ốc, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: từ cọc D1 đến cọc D13) | UBND xã Minh Tân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
247 | Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn từ quán ông Cần thôn Quang Trung đến kho 703 Hang Ốc, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 2: từ cọc D13 đến cọc D21) | UBND xã Minh Tân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
248 | Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn từ Cống Lẻ đồng Chùa đến nghĩa trang Đồng Tréo, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Minh Tân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
249 | Nâng cấp, cải tạo đường liên thôn từ ngõ ông Bưởi Lê Lợi 2 đến giếng Cây Dừa thôn Minh Khai, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước (Đoạn từ Km 0+00m đến Km 0+351,5m) | UBND xã Minh Tân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
250 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường PLCB xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc TD4) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
251 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường PLCB xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 2: Từ cọc TD4 đến cọc 23) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
252 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường PLCB xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn 3: Từ cọc 23 đến cọc D13) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
253 | Nâng cấp, cải tạo cầu dân sinh từ trục đường Quý Kim sang đường Đức Hậu, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2013 |
254 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ngõ Lâm Tường, quận Lê Chân. Hạng mục: Nền, hè đường + các hạng mục phụ trợ. | UBND phường Hồ Nam | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2014 |
255 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phòng chống lụt bão xã Hoa Động - huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền mặt đường + thoát nước (Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc 18) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 01/2011 |
256 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn Tả Quan, xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ nhà bà Nhật đến ngõ nhà ông Sơn) | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 02/2014 | |
257 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm 7 xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường | UBND xã Thủy Triều | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2014 |
258 | Cải tạo đường Hồng Bàng từ nút giao thông Bến Bính đến đường Tôn Đức Thắng, quận Hồng Bàng. | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2014 |
259 | Xây dựng đường vào Nhà máy LG thuộc KCN Tràng Duệ | Liên danh GS E&C/SERVONE - Hàn Quốc | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2014 |
260 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Dương Quan (từ Vsip đi tên lửa), huyện Thủy Nguyên (Đoạn 3: Từ cọc 22 đến cọc 38) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2014 |
261 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Dương Quan (từ Vsip đi tên lửa), huyện Thủy Nguyên (Đoạn 4: Từ cọc 38 đến cọc D7) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2014 |
262 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT xã Dương Quan (Đoạn từ thôn Bấc Vang đến nghĩa trang), huyện Thủy Nguyên, TP. Hải phòng. Hạng mục: Nền, mặt đường (Đoạn từ đường liên thôn đi đường máng nước) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
263 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 2, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ đầu đường nhà ông Kiên đến trạm bơm). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
264 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã liên thôn 5, 6 xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ ngã tư trạm biến áp đi cầu Cống Gạo). Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn 1: Từ cọc D1 đến cọc TC8) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
265 | Sửa chữa biển báo giao thông theo QCVN 41:2012/BGTVT các tuyến đường đô thị | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
266 | Đường nông thôn mới xã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ khu Đầm Phường qua nhà văn hóa thôn Trung đến Quốc lộ 10). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Lưu Kiếm | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
267 | Sửa chữa mặt đường, thoát nước tỉnh lộ 362 (Quốc lộ 10 - Đò Sòi) xã Quang Trung, huyện An Lão, thánh phố Hải Phòng. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | BQL các DA ĐTXD huyện An Lão | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
268 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã liên thôn 5, 6 xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ ngã tư trạm biến áp đi cầu Cống Gạo) Hạng mục: Nền mặt, đường + thoát nước (Đoạn 2: Từ cọc TC8 đến cọc 24) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
269 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 6 xã Thiên Hương, huyện Thủy Nguyên (Tuyến 1+2: Tuyến bên cạnh nhà thờ; Tuyến 3: Từ ngã 5 đi nghĩa trang thôn 6; Tuyến 4: Từ nghĩa trang thôn 6 đi nghĩa trang thôn 5) | UBND xã Thiên Hương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
270 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 4 xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà ông Bình). Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2014 |
271 | Sửa chữa sơn kẻ vạch đường Máng nước & đường An Kim Hải, huyện An Dương (Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Văn Linh) | Phòng công thương - huyện An Dương | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2014 |
272 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ UBND xã Lâm Động đến bến đò Lâm, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Lâm Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 05/2015 |
273 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường và thoát nước tổ dân phố Đình Công, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2015 |
274 | Cải tạo, sửa chữa đường liên phường Minh Đức - Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn | Phòng Quản lý đô thị - quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2015 |
275 | Cải tạo đường Dư Hàng Kênh, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2015 |
276 | Đường tạm vào công trình trụ sở làm việc Đảng ủy, Ủy ban nhân dân phường Minh Đức, quận Đồ Sơn | UBND phường Minh Đức | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2015 |
277 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ khu nhà nghỉ Bộ xây dựng kết nối với khu vực Vụng Xéc thuộc khu du lịch Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2016 |
278 | Cải tạo, nạo vét tuyến thoát nước từ chợ Cầu Vồng đến Sông Họng, quận Đồ Sơn. | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2016 |
279 | Cải tạo nâng cấp Ngõ 274 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền; | BQL các DA ĐTXD quận Ngô Quyền | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 03/2016 |
280 | Đầu tư xây dựng điểm đấu nối vào đường 353 sân Golf Đồ Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng | Công ty CP Thương mại và du lịch Ngân Anh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 04/2016 |
281 | Xây dựng đường giao thông đến trung tâm xã Phả Lễ (đoạn từ nhà ông Cậy đến nhà ông Đỏ) huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước. | UBND xã Phả Lễ | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2016 |
282 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ nhà bà Đáng đến Trường THCS Hòa Bình). Hạng mục: Nền, mặt đường. | UBND xã Hòa Bình | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2016 |
283 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hòa Bình, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ bà Đáng). Hạng mục: Nền, mặt đường. | UBND xã Hòa Bình | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 07/2016 |
284 | Cải tạo, nâng cấp ngõ 200, ngách 4/200, ngách 19/210 đường Cát Linh, phường Tràng Cát, quận Hải An | BQL các DA ĐTXD quận Hải An | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2016 |
285 | Cải tạo, nâng cấp đường Lũng Đông, phường Đằng Hải, quận Hải An | BQL các DA ĐTXD quận Hải An | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2016 |
286 | Cải tạo, nâng cấp đường ra nghĩa trang Lương Khê, phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng | UBND phường Tràng Cát | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2016 |
287 | Nâng cấp, cải tạo tuyến thoát nước từ Sân vận động đến đường 353, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2016 |
288 | Nâng cấp, cải tạo Công viên Đầm Vuông. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nền, mặt đường và thoát nước tuyến đường phía Đông Công viên | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2016 |
289 | Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Vĩnh Phong - Cộng Hiền (đoạn từ Trạm biến áp I đi Hà Dương); | BQL các DA ĐTXD huyện Vĩnh Bảo | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2016 |
290 | Cải tạo, nâng cấp ngõ 38 An Đà và 54 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền; | BQL các DA ĐTXD quận Ngô Quyền | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10-2016 |
291 | Cải tạo, nâng cấp đường Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An | BQL các DA ĐTXD quận Hải An | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2016 |
292 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Dương - Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ cọc D6 đến cọc D20). | BQL các DA ĐTXD huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2016 |
293 | Nâng cấp, cải tạo đường trục xã đoạn từ UBND xã đi cầu Ông Giáo, xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2016 |
294 | Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước tuyến đường GTNT Thôn 2 xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ nhà ông Kiên đến trạm bơm). Hạng mục: Nắp tấm đan BTCT | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 06/2017 |
295 | Xây dựng hệ thống thoát nước khu dân cư xã Gia Minh, huyện Thủy Nguyêng. Hạng mục: Hệ thống thoát nước KDC thôn 4 | UBND xã Gia Minh | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
296 | Nâng cấp tuyến đường liên thôn từ trạm Y tế đến bến đò Minh Hòa, xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
297 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã từ cổng UBND xã đến ngã ba xóm Nẻo, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước. | UBND xã Minh Tân | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
298 | Nâng cấp tuyến đường liên thôn từ trạm Y tế đến bến đò Minh Hòa, xã Hợp Thành, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
299 | Xây dựng công trình thoát nước khu dân cư xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên (Tuyến từ Giếng Đá đi cống nhà Ông Đâu) | UBND phường Tam Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
300 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ chùa Lôi Động đến hồ Đông). Hạng mục: Nền, mặt đường. | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
301 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba ông Luận đến ông Khái, xã Hoàng Động. Hạng mục: Nền, mặt đường. | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
302 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngõ ông Hảo đến ngõ ông Khái, xã Hoàng Động. Hạng mục: Nền, mặt đường. | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
303 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Tân Dương - Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (Đoạn qua địa phận xã Tân Dương). | BQL các DA ĐTXD huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
304 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ UBND xã đến trạm biến áp và đoạn từ đường liên xã Tân Dương – Dương Quan đến cầu Quốc Phòng thôn Hữu Quan). Hạng mục: Nền, mặt đường + Thoát nước | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
305 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xã Dương Quan, huyện Thuỷ Nguyên; Tuyến 1: Đoạn sau lưng UBND xã; Tuyến 2: Đường xung quanh nhà thờ (Đoạn từ nhà Ông Nhỡ đến nhà Ông Hà); Tuyến 3: Đường xung quanh nhà thờ (Đoạn từ nhà Bà Út đến nhà Ông Tố) | UBND xã Dương Quan | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
306 | Thoát nước khu dân cư từ UBND xã đến kênh Đầm Dài, xã An Lư, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng. | UBND xã An Lư | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2017 |
307 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường xã Đại Bản, huyện An Dương (Đoạn từ QL5 cầu ông Khảm đến thôn Đại Đồng) | UBND xã Đại BảnKhảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2017 |
308 | Sửa chữa, gắn vá đảm bảo an toàn giao thông đường Phương Lưu, chợ Đôn | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2017 |
309 | Cải tạo, nâng cấp tuyến tuyến đường Ao cá bác Hồ đến ngõ ông Ính, xã Tam Hưng. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước. | UBND xã Tam Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2018 |
310 | Cải tạo, nâng cấp tuyến tuyến đường Từ ngõ ông Chiếm đến gốc Thị, xã Tam Hưng. Hạng mục: Nền, mặt đường + thoát nước. | UBND xã Tam Hưng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2018 |
311 | Duy tu, gắn vá mặt đường Hoàng Thế Thiện, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. | UBND phường Đông Hải 1 | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2018 |
312 | Đường liên huyện từ ĐH.39 xã An Thọ, huyện An Lão đi xã Ngũ Phúc, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng | BQL các DA ĐTXD huyện An Lão | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
313 | Đường trục xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn từ UBND xã đến Nhà văn hóa xóm Lò) | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
314 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên (Đoạn trước cửa Trường Mầm non thị trấn Minh Đức) | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
315 | Sửa chữa cầu Liên Khê, huyện Thủy Nguyên (Nối đường liên xã Lưu Kiếm – Liên Khê – Lại Xuân) | Phòng Kinh tế và Hạ tầng - huyện Thủy Nguyên | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
316 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Nam Hưng (Đoạn từ Hũng đi thôn Xuân Trại 2), huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
317 | Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Quang Phục (Đoạn từ đường 212 đi đê tả sông Văn Úc), huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. | BQL các DA ĐTXD huyện Tiên Lãng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
318 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tổ dân phố Đại Phong, phường Bàng La, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
319 | Cải tạo nút thắt giao thông tuyến đường phía Đông công viên Đầm Vuông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
320 | Cải tạo hệ thống thoát nước Tổ dân phố Trung Dũng, phường Ngọc Xuyên và Tổ dân phố Đoàn Kết 1, 2 phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn | BQL các DA ĐTXD quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
321 | Cải tạo, sửa chữa đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn huyện Kiến Thụy (từ Km 86+340 đến Km 86+760) | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2019 |
322 | Cải tạo, nâng cấp nền mặt đường phố Phú Lương, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng | UBND phường Đông Hải 1 | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 10/2019 |
323 | Cải tạo, sửa chữa mặt đường các tuyến đường đô thị trên địa bàn quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng | Phòng QLĐT quận Đồ Sơn | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2019 |
324 | Cải tạo, nâng cấp đường vào nghĩa trang phường Đằng Hải, quận Hải An (Đoạn từ Dự án 594 đến nghĩa trang phường Nam Hải) | UBND phường Đằng Hải | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 11/2019 |
325 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường PCLB xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bái Trong đến đê tả sông Cấm và đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bái Trong đến thôn Lâu Trại) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát xây dựng, lập Báo cáo KTKT | 12/2019 |
326 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên xã Cao Nhân, huyện Thuỷ Nguyên (Đoạn qua thôn Nhân Lý - Giai đoạn 2) | UBND xã Cao Nhân | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 08/2019 |
327 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên thôn xă Hợp Thành, huyện Thuỷ Nguyên (Đoạn qua thôn Cao Kênh) | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 08/2019 |
328 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực bờ hồ xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Hoàng Động | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 09/2019 |
329 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xóm Lò Ngói, xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Minh Tân | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 05/2020 |
330 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn Mức, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 05/2020 |
331 | Cải tạo, sửa chữa đường giao thông xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên (Đoạn qua Trạm y tế đi qua khu di tích Đình Chùa Nhân Lý đến xã Hợp Thành) | UBND xã Cao Nhân | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 05/2020 |
332 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 2, xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Tân Dương | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 05/2020 |
333 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Vũ Chí Thắng, quận Lê Chân | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 07/2020 |
334 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Công Trứ, quận Lê Chân | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 07/2020 |
335 | Cải tạo sữa chữa ngõ 250 đường Thiên Lôi, quận Lê Chân | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 07/2020 |
336 | Sơn kẻ vạch đường các tuyến đường tỉnh 354, 355, đường Trần Nhân Tông và Phan Đăng Lưu (ĐT 360) | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 08/2020 |
337 | Cải tạo, sửa chữa các đoạn đường Tổ dân phố Trung Dũng, phường Ngọc Xuyên, quận Đò Sơn | Sở GTVT Hải Phòng | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 09/2020 |
338 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT Thôn 1, xã Thủy Sơn (đoạn từ đường Máng Nước đến nhà ông Tiến) | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 12/2020 |
339 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT thôn 1, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên (đoạn từ đường liên thôn đến nhà ông Đào Văn Chân) | UBND xã Thủy Sơn | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 12/2020 |
340 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà bà Mần đường 404 đến nhà ông Thẳng đội 4 thôn Ngọc Liễn xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy | UBND xã Đại Hà | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 12/2020 |
341 | Cải tạo, nâng cấp phố Nguyễn Khoa Dục, phường Cát Bi, quận Hải An | BQL Dự án ĐTXD quận Hải An | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 12/2020 |
342 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục thôn Mức, xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên (Giai đoạn 2) | UBND xã Phục Lễ | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 03/2021 |
343 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn 4A, xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên. (Đoạn từ Khu tái định cư Đống Trịnh đến đường Máng Nước) | UBND xã Tân Dương | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 03/2021 |
344 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn 11, xã Chính Mỹ, huyện Thủy Nguyên. (Đoạn từ Chùa Mỹ Cụ đến Đình Hàn cầu) | UBND xã Chính Mỹ | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 03/2021 |
345 | Xây dựng tuyến đường giao thông phía Đông và kè đá hộc (Giai đoạn 3) mương trung thủy nông xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Dương Quan | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 2021 |
346 | Cải tạo đường liên xã Quảng Thanh - Hợp Thành (đoạn từ cầu Quảng Cư đến dốc bờ đê cống Miếu Chợ thôn Cao Kênh) | UBND xã Hợp Thành | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 08/2021 |
347 | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoa Động, huyện Thuỷ Nguyên (Đoạn từ Nhà bà Nhiên đến Nhà bà Linh thôn Đầm Đền) | UBND xã Hoa Động | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 03/2021 |
348 | Sửa chữa tuyến đường qua ngõ ông Thê thuộc thôn Ngọc Khê, xã Phù Ninh | UBND xã Phù Ninh | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 2022 |
349 | Sửa chữa tuyến đường giao thông nông thôn, đoạn từ nhà ông Cương đến nhà ông Thăng, thôn 2, xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên | UBND xã Cao Nhân | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 2022 |
350 | Sửa chữa đường giao thông từ lăng mộ Trần Quốc Bảo đến đường Hùng Sơn, thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên | UBND Thị trấn Minh Đức | Khảo sát, lập Báo cáo KTKT | 2022 |